Bảng Giá Cửa cuốn, cửa kéo, motor linh kiện

Bảng Báo giá cửa cuốn cửa kéo Dưới đây bao gồm các dòng cửa hiện nay trên thị trường như: cửa cuốn Công nghệ Úc (Cửa tấm liền),  Công Nghệ Đức (cửa nhôm khe thoáng) cửa cuốn sắt, tôn Đài Loan và phụ kiện kèm theo lắp ráp cửa như Motor, bộ lưu điện, bộ điều khiển và remote

BẢNG GIÁ CỬA CUỐN

BÁO GIÁ CỬA CUỐN MITADOOR

Bảng Giá Cửa Cuốn Đức Nhãn Hiệu Mitadoor

STTMã sốQuy cách sản phẩmĐơn giá (đ/m2)
1OT70 / OT 40- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Đặc điểm: móc dày 1mm
900.000
2LG71- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: móc dày 1,5mm
990.000
3CT5122- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi cát
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 16m2 (rộng 4 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: 2 chân 1 vít, móc dày 1mm, chân dày 1mm
1.100.000
4CT5241- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 24m2 (rộng 6 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: 4 chân 2 vít, móc dày 1mm
1.280.000
5CT5222- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu trắng sần, ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: 2 chân 2 vít, móc dày 1,2mm, chân dày 1,5mm
1.440.000
6X205R (mới)- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 24m2 (rộng 6 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: chân dày 1,2mm, móc dày 1,3mm
Có lông nheo kép chống ồn
1.450.000
7VIS 46R- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: Siêu êm, có lông nheo, 2 chân 2 vít
Móc 1,3mm , chân 1,4mm
1,500,000
8CT5222R- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu kem sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: Siêu êm, có lông nheo, 2 chân 2 vít
Móc 1,2mm , chân 1,5mm
1,490,000
9OT70 Super- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 63 m2 (rộng 9 cao 7)
- Đặc điểm: Móc dày 1,5mm
1,280,000
10X210R (mới)- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 20 m2 (rộng 5 cao 4)
- Lỗ thoáng 10 mm hình bát giác
- Đặc điểm: Chân dày 1,3mm, móc dày 1,3mm
Có lông nheo kép chống ồn
1,580,000
11X50R- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 20 m2 (rộng 4 cao 5)
- Lỗ thoáng 10 mm hình bát giác
- Đặc điểm: Siêu êm, có 2 lông nheo, 2 chân 2 vít
Móc dày 1,4mm, chân dày 1,6mm
1,780,000
12CTS-100PC (mới)- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Phối hợp ô xuyên sáng làm bằng polycarbonat
- Màu ghi sần + cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 20 m2 (rộng 5 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: Chân dày 1,2mm, móc dày 1,3mm
Có lông nheo kép chống ồn, có ô xuyên sáng
Tiêu chuẩn: 5 lá xuyên sáng trên 1 bộ
1,700,000
13VIS 50R- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 56m2 (rộng 8 cao 7)
- Lỗ thoáng hình thang 10mm
- Đặc điểm: Siêu êm, có lông nheo, siêu dày, siêu thoáng
2 chân 2 vít, thân giữa dày 3,0mm. Chân dày 2,1mm, móc dày 1,8mm
2,050,000
14SD5231- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 56m2 (rộng 8 cao 7)
- Lỗ thoáng hình thang
- Đặc điểm: 2 chân đặc chịu lực, 2 vít, 3 lớp. Móc dày 1,4 mm, chân dày 3,0 mm vượt trội
2,180,000
15MIX 76A- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Màu ghi sần - cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 42 m2 (rộng 7 cao 6)
- Lỗ thoáng hình ovan song song
- Đặc điểm: Siêu ệm, phối xen kẽ 2 màu, có lông nheo, 2 chân 2 vít, thân giữa dày 2,0mm, móc dày 1,5mm, chân 1,5mm
2,070,000

BÁO GIÁ CỬA CUỐN ALLUDOOR KHẢI ĐỨC THÀNH

Bảng giá cửa cuốn Khải Đức Thành

STT
Mã Số
QUY CÁCH SẢN PHẨM
ĐƠN GIÁ (đ/m2)
1
KĐT 075
Nan Kín, Nhôm 2 lớp không khe thoáng, Bản 75 (6.5kg/ m2 ±8%)
750.000
2
KĐT 066
Nan khe thoáng hình thang, 2 chân 1 Vít (8.0kg/m2 ±8%)
900.000
3
KĐT 5122
Nan khe thoáng hình thang, 2 chân 1 Vít (8.8kg/m2 ±8%)
950.000
4
KĐT 502
Nan khe thoáng hình thang, 4 chân 2 Vít (9.5kg/m2 ±8%)
1.000.000
5
KĐT 2016
Siêu thoáng, trọng lượng 14.5kg/m2 , 2 vít, roong giảm chấn
1.450.000
6
KĐT 5222R
2 chân 2 Vít, Có RON giảm chấn (9.0kg/m2 ±8%)
1.150.000
7
KĐT 5222
Nan khe thoáng hình thang, 2 chân 2 Vít (12.8kg/m2 ±8%)
1.150.000
8
KĐT 070
Nan khe thoáng hình thang, Chân đặc 2 vít (13.0kg/ m2 ±8%)
1.230.000
9
KĐT 070 SD
Nan khe thoáng hình thang, Chân đặc 2 vít Siêu dày (15.0kg/ m2 ±8%)
1.300.000
10
KĐT 5244
Nan khe thoáng hình ovan, 4 Chân 2 vít (14.0kg/ m2 ±8%)
1.280.000
11
KĐT 050F5
Nan khe thoáng hình thang, Nhôm 3 lớp, chân đặc siêu dày (15.2kg/m2 ±8%)
1.400.000
12
KĐT 5231 SD
Nan khe thoáng hình thang, Nhôm 3 lớp, chân đặc siêu dày (15.2kg/m2 ±8%)
1.400.000
13
MS 9001R
Nan khe thoáng hình ovan,
2 vít, Ron giảm chấn (14kg/m2 ±8%)
1.350.000
14
MS 9002
Nan Siêu thoáng màu ghi sần +
2 cafe, 2 chân 2 vít (15.0kg/m2 ±8%)
1.350.000

BÁO GIÁ CỬA CUỐN TITADOOR

Bảng Giá Cửa Cuốn Đức Titadoor

STT
Mã Số
QUY CÁCH SẢN PHẨM
ĐƠN GIÁ (đ/m2)
1
PM701
– thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, lá kín, màu ghi sần, KT (R5-C4) – kết cấu: nan đơn, thân cong, 2 lớp + thanh ngang chịu lực – đặc điểm: móc dày 1mm, trọng lượng 5,9Kg +/_ 6%
770,000
2
PM491
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu ghi sần – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 1 vít, 4 chân chéo chữ X chịu lực, KT (R5-C4) – Đặc điểm: móc dày 0,95mm, vai, chịu lực dày 1mm, TL 8,7Kg +/_6%
950,000
3
PM503
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu ghi sần, TL 9,4Kg+/_6% – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R5-C5) – Đặc điểm: móc dày 1mm, vai,chân chịu lực dày 1mm
1,000,000
4
PM482
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu vàng kem – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R6-C6) – Đặc điểm: móc dày 1,1mm, vai, chân chịu lực dày 1,15mm, TL 10,9Kg +/_6%
1,100,000
5
PM501K
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu vàng kem – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R6-C6) – Đặc điểm: móc dày 1,25mm, vai, chân chịu lực dày 1,4mm, TL 12,5Kg +/_6%
1,200,000
6
PM481
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, cafe – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,4mm, vai, chân chịu lực dày 1,4mm, TL 13,5Kg +/_6%
1,300,000
7
PM481K
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, cafe – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,35mm, vai, chân chịu lực dày 1,9mm, TL 13,6Kg +/_6%
1,330,000
8
PM960ST
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, cafe – kết cấu: nan kép, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,5mm, vai, chân chịu lực dày 1,6mm, TL 14Kg +/_6%
1.350.000
9
PM500SC
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,55mm, vai, chân chịu lực dày 1,9mm, TL 15,2Kg +/_6%
1,450,000
10
PM800SD
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn, 2 chân siêu dày, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,6mm, vai, chân chịu lực dày 2,9mm, TL 17,3Kg +/_6%
1,600,000
11
PM600SE
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,4mm, vai, chân chịu lực dày 1,6- 2,5mm, TL 13,6Kg +/_6%
1,450,000
12
PM1020S
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,5mm, vai, chân chịu lực dày 1,6- 2,6mm, TL 14,5Kg +/_6%
1,520,000
13
PM1060S
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,8mm, vai, chân chịu lực dày 2,1- 3,5mm, TL 17,9Kg +/_6%
1,780,000
14
PM-1295i
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,8mm, vai, chân chịu lực dày 2,2- 3,9mm, TL 16,3Kg +/_6%
1,680,000
15
PM-2014
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: 2 chân, 2 vít, 3 thanh chữ K + vách ngang chịu lực, màu vàng kem – Đặc điểm: móc dày 1,15mm, vai, chân chịu lực dày 1,2- 1,6mm, TL 1,2Kg +/_6%
1,250,000

Báo Giá Cửa cuốn Đài loan (Cửa cuốn sắt tole mạ màu đài loan)

Bảng báo giá cửa cuốn tôn màu công nghệ đài loan - sử dụng motor

Kích Thước
ĐVT
Lá 6 dem (±8%)
Lá 7 dem (±8%)
Lá 8 dem (±8%)
Lá 9 dem (±8%)
Lá 1 ly
Lá 1,2 ly
Trên 10m ²
m2
280.000
300.000
320.000
400.000
550.000
750.000
Từ 8- 9.9 m ²
m2
300.000
320.000
340.000
420.000
570.000
770.000
Từ 7- 7.9 m ²
m2
320.000
340.000
360.000
440.000
590.000
790.000
Từ 6- 6.9 m ²
m2
340.000
360.000
380.000
460.000
610.000
810.000
Từ 5- 5.9 m ²
m2
370.000
390.000
410.000
490.000
640.000
840.000
Từ 4- 4.9 m ²
m2
420.000
440.000
460.000
540.000
690.000
890.000
Từ 3- 3.9 m ²
m2
470.000
490.000
510.000
590.000
740.000
940.000
Dưới 3 m ²
Bộ
1.450.000
1.500.000
1.550.000
1.800.000
2.220.000
2.820.000

Bảng giá cửa cuốn Đài Loan kéo tay (lò xo)

Kích Thước
ĐVT
Lá 6 dem (±8%)
Lá 7 dem (±8%)
Lá 8 dem (±8%)
Lá 9 dem (±8%)
Trên 10m ²
m2
310.000
330.000
350.000
430.000
Từ 8- 9.9 m ²
m2
330.000
350.000
370.000
450.000
Từ 7- 7.9 m ²
m2
350.000
370.000
390.000
470.000
Từ 6- 6.9 m ²
m2
370.000
390.000
410.000
490.000
Từ 5- 5.9 m ²
m2
400.000
420.000
440.000
520.000
Từ 4- 4.9 m ²
m2
450.000
470.000
490.000
570.000
Từ 3- 3.9 m ²
m2
500.000
520.000
540.000
620.000
Dưới 3 m ²
Bộ
1.550.000
1.600.000
1.650.000
1.900.000

Báo Giá Cửa kéo Đài loan – Cửa xếp đài loan (cửa kéo sắt đài loan tole mạ màu)

Bảng báo giá Cửa Kéo Đài Loan Có Lá Giá Rẻ TpHCM

Kích Thước
ĐVT
U 6 dem (mạ màu)
U 7 dem (mạ màu)
U 8 dem (mạ màu)
U 1 ly (mạ màu)
U 1,2 ly (sơn tĩnh điện)
U 1,4 ly (sơn tĩnh điện)
Trên 10m ²
m2
390.000
420.000
460.000
580.000
730.000
930.000
Từ 8- 9.9 m ²
m2
410.000
440.000
480.000
600.000
750.000
950.000
Từ 7- 7.9 m ²
m2
430.000
460.000
500.000
620.000
770.000
970.000
Từ 6- 6.9 m ²
m2
450.000
480.000
520.000
640.000
790.000
990.000
Từ 5- 5.9 m ²
m2
480.000
510.000
550.000
670.000
820.000
1.020.000
Từ 4- 4.9 m ²
m2
530.000
560.000
600.000
720.000
870.000
1.070.000
Từ 3- 3.9 m ²
m2
580.000
610.000
650.000
770.000
920.000
1.120.000
Dưới 3 m ²
Bộ
1.750.00
1.850.000
1.950.000
2.350.000
2.760.000
3.360.000

Bảng báo giá Cửa Kéo Đài Loan Không Lá

Kích Thước
ĐVT
U 6 dem (mạ màu)
U 7 dem (mạ màu)
U 8 dem (mạ màu)
U 1 ly (mạ màu)
U 1,2 ly (sơn tĩnh điện)
U 1,4 ly (sơn tĩnh điện)
Trên 10m ²
m2
320.000
350.000
390.000
510.000
660.000
860.000
Từ 8- 9.9 m ²
m2
340.000
370.000
410.000
530.000
680.000
880.000
Từ 7- 7.9 m ²
m2
360.000
390.000
430.000
550.000
700.000
900.000
Từ 6- 6.9 m ²
m2
380.000
410.000
450.000
570.000
720.000
920.000
Từ 5- 5.9 m ²
m2
410.000
440.000
480.000
600.000
750.000
950.000
Từ 4- 4.9 m ²
m2
460.000
490.000
530.000
650.000
800.000
1.000.000
Từ 3- 3.9 m ²
m2
510.000
540.000
580.000
700.000
850.000
1.050.000
Dưới 3 m ²
Bộ
1.650.000
1.750.000
1.850.000
2.100.000
2.550.000
3.150.000

Bảng Giá Động cơ Motor cửa cuốn, điều khiển và remote

BẢNG GIÁ BÁN BUÔN PHỤ KIỆN CỬA CUỐN 2013 – CUNG CẤP SỈ TOÀN QUỐC

 

 

Quý khách cần làm thêm chìa khóa cửa cuốn vui lòng truy cập theo link REMOTE CỬA CUỐN

+ Hình ảnh thanh nhôm Lá cửa đức:

 

Cửa cuốn Công nghệ đức TitaDoor khe thoáng

Cửa cuốn không khe thoáng PM701

Cửa cuốn Đài loan vàng kem (6 dem, 7 dem, 8 dem)

Cửa cuốn Đài loan xanh xám (6 dem, 7 dem, 8 dem)

Cửa cuốn Đài loan màu trắng (6 dem, 7 dem, 8 dem)

Cửa cuốn Đài loan màu xanh ngọc (6 dem, 7 dem, 8 dem)

M u C a K o 5203669632d27 Bảng báo giá cửa kéo đài loan 

Cửa kéo sắt đài loan có lá

M u C a K o 52036341dfd5d Bảng báo giá cửa kéo đài loan

Cửa kéo có lá

 u xanh la xanh hop go Bảng báo giá cửa kéo đài loan

Cửa kéo đài loan xanh ngọc

 u ghi la ghi nhip ghi Bảng báo giá cửa kéo đài loan

Cửa kéo thế hệ mới

 cua xep khong la4 Bảng báo giá cửa kéo đài loan

Cửa kéo sắt đài loan không lá

 cua keo la lung Bảng báo giá cửa kéo đài loan

Cửa kéo giá rẻ

Ưu điểm vượt trội

  • Sử dụng vật liệu cao cấp: Tole mạ màu, Tole mạ kẽm sơn tĩnh điện, hợp kim nhôm.
  • U và lá cửa được tạo gân cuốn mép hai bên làm cho cửa cứng và lá kín hơn khi đóng cửa
  • Nhíp được ép thủy lực tạo kiểu mẫu, tăng độ cứng cho cửa
  • Bánh xe trượt có bạc đạn giúp cửa vận hành êm, nhẹ, bền
  • Độ giãn lọt long giữa các thanh U từ 10 – 12cm

Lưu ý

Nếu khách hàng yêu cầu làm lá cao hay thấp hơn tiêu chuẩn thì cộng thêm hoặc trừ bớt 200.000 đ/m2 lá.

Quy cách sử dụng lá hở đầu máng từ 0,40m đến 0,50m

  • Nguyên liệu: Tôn màu Đài Loan, bạc đạn ĐL, Khóa ĐL, nẹp che và tay nắm Inox.
  • Đơn giá trên chưa bao gồm công lắp ráp.

–        Công lắp ráp đối với cửa cuốn, cửa kéo Đài Loan là 300.000đ/bộ

  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT (VAT=10%) và hộp che lô cuốn
  • Bao vận chuyển trong TPHCM
  • Đơn giá trên chưa tính chi phí phát sinh do phải đục đẽo, tháo cửa cũ,…để lắp đặt sản phẩm mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật
  • Giá trên có thể thay đổi theo từng thời điểm
  • Công Ty chúng tôi luôn cam kết giá cạnh tranh, chất lượng sản phẩm đảm bảo
  • Nhanh chóng – Uy tín – Chất lượng và bảo hành sản phẩm 12 tháng

4. Bảng giá bộ lưu điện cửa cuốn

Bảng Giá Bộ Lưu Điện

STT
TÊN SẢN PHẨM
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Bình lưu điện ACHAUDOOR AU 400kg 36 giờ
Bộ
2.400.000
2
Bình lưu điện ACHAUDOOR AU 600kg 48 giờ
Bộ
2.750.000
3
Bình lưu điện ACHAUDOOR AU 800kg 48 giờ
Bộ
3.000.000
4
Bình lưu điện ACHAUDOOR AU 1000kg 48 giờ giờ
Bộ
3.800.000
5
Bình lưu điện YH C400 36 giờ
Bộ
2.300.000
6
Bình lưu điện YH C600 36 giờ
Bộ
2.500.000
7
Bình lưu điện Titadoor TU5 36 giờ
Bộ
2.300.000
8
Bình Lưu điện Titadoor TU5 48 giờ
Bộ
3.000.000
9
Bình Lưu điện Titadoor TU8
Bộ
3.600.000
10
Bình Lưu điện Titadoor TU10
Bộ
4.400.000
11
Bình Lưu điện Hanotech 36 giờ
Bộ
2.700.000
12
Bình Lưu điện Hanotech 48 giờ
Bộ
4.200.000

Xem thêm

Liên Hệ Tư vấn/bán Hàng: 0909 493 825

Báo giá Cửa Cuốn Tổng Hợp <<< File Word *.doc

Báo giá Cửa Cuốn Tổng Hợp <<< File Adobe Crobat *.pdf

Xem Báo giá bằng File Word theo link sau:
https://www.cuacuonsg.com/gia-cua-cuon.doc
Xem Báo giá bằng File PDF theo link sau:
https://www.cuacuonsg.com/bang-gia-cua-cuon.pdf

BẢNG GIÁ REMOTE CỬA CUỐN

Bảng Giá Cửa cuốn, cửa kéo, motor linh kiện
Bình chọn cho bài viết này

Ý kiến bạn đọc (0)

THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT CỬA Á CHÂU
Trụ sở: 81 Lý Thường Kiệt, Thị Trấn Hóc Môn, Tp.HCM
Văn phòng: 66/17 Huỳnh Văn Nghệ, Phường 15, Quận Tân Bình
LIÊN HỆ
Tư vấn 1: 0932 991 660
Tư vấn 2: 0919 991 660
BẢO HÀNH VÀ KHIẾU NẠI
Trụ sở 81 Lý Thường Kiệt, Thị Trấn Hóc Môn, Tp.HCM
Văn phòng: 66/17 Huỳnh Văn Nghệ, Phường 15, Quận Tân Bình
© 2018 #1 SX Cửa Cuốn Cửa Kéo Cửa Nhôm Xingfa Giá Rẻ | Công Ty Á Châu. Thiết kế Website bởi Phòng Kinh Doanh TMĐT Á Châu Door.
Dự
toán