fbpx
Bản đồ văn phòng Fanpage Facebook 08 9999 1660 Dự toán chi phí

Bảng Giá Cửa Cuốn

Các bạn đang xem bài viết báo giá cửa cuốn tất cả các dòng của Đài Loan, Đức cùng các phụ kiện kèm theo. Báo giá 1 bộ cửa cuốn mới nhất cập nhật tháng 07/2019.

 

Công ty TNHH MTV Sản xuất Cửa Á Châu (Á Châu Doors & Windows) là xưởng sản xuất trực tiếp và phân phối, lắp đặt cửa cho tất cả đại lý và khách hàng là người sử dụng cuối cùng.

 

Xem nhanh nội dung bài viết

Dự Toán Giá Cửa Cuốn, Cửa Kéo Á Châu


 

Bước 1:

 

1️⃣ Nhập chiều cao (mét)

2️⃣ Nhập chiều rộng (mét)

3️⃣ Nhập số lượng

 

Bước 2: Chọn danh mục sản phẩm

Bước 3: Chọn độ dày sản phẩm hoặc mã số sản phẩm

Bước 4: Chọn motor và bình lưu điện (nếu có)

Bước 5: Chọn lắp đặt, hoặc không lắp đặt

Bước 6: Bấm vào XEM KẾT QUẢ

 

Nếu có nhiều sản phẩm, nhấn vào nút: thêm sản phẩm và lặp lại bước 1

Dự Toán Chi Phí

Lắp đặt không Lắp đặt

 

5 Cam kết của chúng tôi:

 

⭐ Sản phẩm đạt chất lượng như những gì đăng tải trên website, bảng báo giá và catalogue

⭐ Không phát sinh chi phí trong quá trình lắp đặt, sử dụng

⭐ Giá tốt nhất, Miễn phí vận chuyển

⭐ Bảo hành – bảo trì đúng tiến độ, nhanh chóng, kịp thời.

⭐ Chế độ hậu mãi tốt, giảm giá, miễn phí công bảo trì. Linh kiện thay thế được giảm giá từ 10-30% cho khách hàng cũ, khách hàng thân thiết

 

Tổng hợp bảng báo giá cửa cuốn 2019 các dòng Đài Loan – Úc – Đức


 

Công ty Cửa Cuốn Á Châu xin gửi đến quý khách hàng báo giá các loại cửa cuốn và báo giá cửa kéo năm 2019.

 

Ngoại trừ bảng giá các dòng cửa trên thị trường, Á Châu còn cung cấp bảng giá các loại phụ kiện kèm theo như motor, bộ điều khiển từ xa, bình lưu điện UPS,… Các bạn kéo xuống dưới để xem bảng giá phụ kiện kèm theo nhé.

 

Phần Thông Tin Chi Tiết Các Sản Phẩm Của Công Ty Cửa Á Châu

 

XEM VIDEO GIỚI THIỆU – PHÂN LOẠI – ƯU ĐIỂM CỦA CỬA CUỐN ĐÀI LOAN DO Á CHÂU SẢN XUẤT

 

 

XEM VIDEO GIỚI THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT CỬA CUỐN ĐÀI LOAN

 

XEM VIDEO GIỚI THIỆU XƯỞNG SẢN XUẤT CỦA Á CHÂU

 

 

I. Bảng báo giá cửa cuốn Đài Loan nhập khẩu

 

Tên sản phẩm: Tên thường gọi cửa cuốn Đài Loan. Thời hạn bảo hành sản phẩm: 12 tháng.

 

Chế độ hoạt động:

 

✔️ Vận Hành Đẩy Tay (Lò xo trợ lực)

✔️ Motor Điện dùng Remote từ xa.

 

1. Bảng báo giá cửa cuốn Đài Loan đẩy tay

 

Các bạn tham khảo bảng báo giá cửa cuốn Đài Loan đẩy tay, sử dụng trục cuốn lò xo trợ lực, sản phẩm đã bao gồm lò xo nên không cần mua thêm các phụ kiện khác.

 

Bảng giá cửa cuốn Đài Loan kéo tay (Lá Phổ Thông)

Kích Thước
ĐVT
Lá 6 dem
(±8%)
Lá 7 dem
(±8%)
Trên 10m ²
m2
310.000
330.000
Từ 8- 9.9 m ²
m2
330.000
350.000
Từ 7- 7.9 m ²
m2
350.000
370.000
Từ 6- 6.9 m ²
m2
370.000
390.000
Từ 5- 5.9 m ²
m2
400.000
420.000
Từ 4- 4.9 m ²
m2
450.000
470.000
Từ 3- 3.9 m ²
m2
500.000
520.000
Dưới 3 m ²
Bộ
1.550.000
1.600.000

 

2. Bảng báo giá cửa cuốn Đài Loan dùng motor

 

Bảng báo giá cửa cuốn Đài Loan dùng motor dưới đây chỉ gồm giá cửa, chưa bao gồm bất kỳ chi phí về phụ kiện nào, các bạn cần mua thêm ít nhất là motor để điều khiển được cửa.

 

Bảng báo giá cửa cuốn Đài Loan dùng motor (lá phổ thông)

Kích Thước
ĐVT
Lá 6 dem
(±8%)
Lá 7 dem
(±8%)
Trên 10m ²
m2
280.000
300.000
Từ 8- 9.9 m ²
m2
300.000
320.000
Từ 7- 7.9 m ²
m2
320.000
340.000
Từ 6- 6.9 m ²
m2
340.000
360.000
Từ 5- 5.9 m ²
m2
370.000
390.000
Từ 4- 4.9 m ²
m2
420.000
440.000
Từ 3- 3.9 m ²
m2
470.000
490.000
Dưới 3 m ²
Bộ
1.450.000
1.500.000

 

Ghi chú về bảng báo giá cửa cuốn Đài Loan

 

Giá có đầy đủ phần cửa như: lá cửa, đường ray, trục cuốn, vê đáy. (Lá bấm bướm 2 đầu cộng thêm 20.000đ/m2)

 

Áp dụng cho cửa có diện tích từ 10m2 trở lên, chưa gồm công ráp, chúng tôi nhận lắp ráp 40.000đ/m2 cho cửa lò xo và 60.000đ/m2 cho cửa motor/  Thiết bị đi kèm như mô tơ, bình lưu điện tính riêng. Vui lòng liên hệ hotline hoặc xem bảng giá phía trên.

 

Cửa cuốn đẩy tay bằng lò xo trợ lực bao gồm: Lá đường ray, trục cuốn lò xo, vê đáy. (Lá bấm bướm 2 đầu cộng thêm 20.000đ/m2)

 

Lá cửa cuốn tôn bấm bướm 2 đầu
Lá cửa cuốn tôn bấm bướm 2 đầu

 

✅ Miễn phí vận chuyển trong Tp.HCM

✅ Miễn phí đo đạc tại nhà.

🚫 Giá chưa bao lắp đặt, chi phí lắp đặt tính như sau: Cửa dưới 10m2/bộ. Công lắp 400.000đ/bộ, Cửa trên 10m2/bộ. Công lắp 40.000đ/m2

🚫 Hộp che kỹ thuật tính riêng nếu quý khách yêu cầu thi công. Hộp che 3 mặt 400.000đ/ mét tới, hộp 2 mặt 350.000đ/ mét

 

Bạn có thể tự tính dự toán giá cửa cuốn Đài loan mà mình muốn mua dựa trên kích thước lối đi bằng công cụ sau:

 

Dự Toán Chi Phí

Lắp đặt không Lắp đặt

 

II. Bảng báo giá cửa cuốn Đức – giá cửa cuốn công nghệ Đức

 

Cửa cuốn Đức bao gồm nhiều hãng có uy tín nhiều năm trên thị trường, Tại Á Châu, chúng tôi chuyên phân phối, lắp đặt 3 thương hiệu lớn bao gồm Mitadoor, Titadoor, Khải đức thành. Mời xem bảng giá như bên dưới.

 

1. Bảng báo giá cửa cuốn Titadoor

 

Cửa cuốn Titadoor là thương hiệu cửa cuốn công nghệ Đức ra mắt trong thời gian từ 2013 đến nay, tuy nhiên các sản phẩm Titadoor có thiết kế tinh xảo, hoàn hảo, mẫu mã đẹp mắt, vận hành êm ái, màu sơn cao cấp. Nếu bạn cần sản phẩm chất lượng mà không quá quan tâm về giá cả thì đây là sản phẩm hoàn toàn phù hợp.

 

Bảng Giá Cửa Cuốn Đức Titadoor

Mã Số
QUY CÁCH SẢN PHẨM
ĐƠN GIÁ (đ/m2)
Không Lắp
ĐƠN GIÁ (đ/m2)
Bao Lắp
PM701
Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063,
lá kín, màu ghi sần, KT (R5-C4)

Kết cấu: nan đơn, thân cong, 2 lớp + thanh ngang chịu lực

Đặc điểm: móc dày 1mm, trọng lượng 5,9Kg +/_ 6%
670,000
770,000
PM491

cửa cuốn Đức Titadoor
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu ghi sần – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 1 vít, 4 chân chéo chữ X chịu lực, KT (R5-C4) – Đặc điểm: móc dày 0,95mm, vai, chịu lực dày 1mm, TL 8,7Kg +/_6%
840,000
950,000
PM491A
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu ghi sần – kết cấu: nan đơn, 3 chân, 1 vít, 4 chân chéo chữ X chịu lực, KT (R5-C4) – Đặc điểm: móc dày 0,95mm, vai, chịu lực dày 1mm, TL 8,7Kg +/_6%
840,000
950,000
PM503

cửa cuốn Đức Titadoor
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu ghi sần, TL 9,4Kg+/_6% – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R5-C5) – Đặc điểm: móc dày 1mm, vai,chân chịu lực dày 1mm
900,000
1,000,000
PM482
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu vàng kem – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R6-C6) – Đặc điểm: móc dày 1,1mm, vai, chân chịu lực dày 1,15mm, TL 10,9Kg +/_6%
1,000,000
1,100,000
PM482*

cửa cuốn Đức giá rẻ
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu vàng kem – kết cấu: nan đơn, 4 chân, 2 vít, 2 chân chéo+3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R6-C6) – Đặc điểm: móc dày 1,1mm, vai, chân chịu lực dày 1,15mm, TL 10,9Kg +/_6%
1,000,000
1,100,000
PM501K
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, khe thoáng hình Elip, màu vàng kem – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R6-C6) – Đặc điểm: móc dày 1,25mm, vai, chân chịu lực dày 1,4mm, TL 12,5Kg +/_6%
1,100,000
1,200,000
PM481K
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, cafe – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,35mm, vai, chân chịu lực dày 1,9mm, TL 13,6Kg +/_6%
1,220,000
1,330,000
PM960ST
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, cafe – kết cấu: nan kép, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,5mm, vai, chân chịu lực dày 1,6mm, TL 14Kg +/_6%
1.270.000
1.350.000
PM800SD
– thân cửa bằng HK nhôm 6003, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn, 2 chân siêu dày, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,6mm, vai, chân chịu lực dày 2,9mm, TL 17,3Kg +/_6%
1,470,000
1,600,000
PM49S
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, khe thoáng hình Elip, màu vàng kem – kết cấu: nan đơn, 3 chân, 1 vít, vách ngang chịu lực, KT (R6-C6) – Đặc điểm: móc dày 1,05 mm, vai, chân chịu lực dày 1,05 mm, TL 10,9Kg +/_6%
1,020,000
1,150,000
PM50S
–  thân cửa bằng HK nhôm 6063, khe thoáng hình Elip, màu ghi – kết cấu: nan đơn, 3 chân, 2 vít, vách ngang chịu lực, KT (R6-C6) – Đặc điểm: móc dày 1,05 mm, vai, chân chịu lực dày 1,05 mm, TL 10,9Kg +/_6%
1,100,000
1,200,000
PM2014

cửa cuốn Đức Titadoor
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: 2 chân, 2 vít, 3 thanh chữ K + vách ngang chịu lực, màu vàng kem – Đặc điểm: móc dày 1,15mm, vai, chân chịu lực dày 1,2- 1,6mm, TL 11,2Kg +/_6%
1,120,000
1,250,000
PM481S
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem – kết cấu: 2 chân, 2 vít, 3 thanh ngang chữ K + vách ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,3mm, vai, chân chịu lực dày 1,5 – 2,0mm, TL 15Kg +/_6%
1,270,000
1,350,000
PM500SC
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 3 thanh ngang chữ K chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,55mm, vai, chân chịu lực dày 1,9mm, TL 15,2Kg +/_6%
1,340,000
1,450,000
PM600SE

cửa cuốn Đức Titadoor
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,4mm, vai, chân chịu lực dày 1,6- 2,5mm, TL 13,6Kg +/_6%
1,350,000
1,450,000
PM1020S
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,5mm, vai, chân chịu lực dày 1,6- 2,6mm, TL 14,5Kg +/_6%
1,450,000
1,520,000
PM1030S
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân dày, 2 vít + 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,6 mm, vai, chân chịu lực dày 1,7- 2,8mm, TL 14,5Kg +/_6%
1,550,000
1,620,000

PM1060S

cửa cuốn Đức Titadoor
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,8mm, vai, chân chịu lực dày 2,1- 3,5mm, TL 17,9Kg +/_6%
1,670,000
1,780,000
PM1095i
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan kép, có roon giảm chấn, 2 chân dày, 2 vít, 2 chân chịu lực, siêu thoáng, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,45mm, vai, chân chịu lực dày 1,5 – 2,35mm, TL 15,3Kg +/_6%
1,400,000
1,500,000
PM1295i
– thân cửa bằng HK nhôm 6063, hình Elip, màu vàng kem, café, ghi sần – kết cấu: nan đơn có roon giảm chấn, 2 chân, 2 vít, 2 chân chéo+ 2 thanh ngang chịu lực, KT (R7-C7) – Đặc điểm: móc dày 1,8mm, vai, chân chịu lực dày 2,2- 3,9mm, TL 16,3Kg +/_6%
1,570,000
1,680,000
CỬA TRONG SUỐT -TITADOOR POLYCACBONATE
(bao gồm ray nhôm, trục, puly)
2,100,000
2,200,000

 

Một số mẫu lá Titadoor, độ dày, màu sơn

 

Nhấn vào đây để xem mẫu cửa cuốn Titadoor

 

Mẫu Titadoor PM 701 nan kín,3 màu: ghi, kem, cafe
Mẫu Titadoor PM 701 nan kín,3 màu: ghi, kem, cafe

 

Mẫu Titadoor PM 503, mẫu phổ thông giá tốt, sơn được nhiều màu
Mẫu Titadoor PM 503, mẫu phổ thông giá tốt, sơn được nhiều màu

 

Mẫu cửa cuốn có roon giảm chấn, loại dày
Mẫu cửa có roong giảm chấn, loại dày

 

 

2. Bảng báo giá cửa cuốn Mitadoor

 

Cửa cuốn Mitadoor sử dụng nhôm cao cấp, sơn tĩnh điện chất lượng màu sắc tinh xảo, nan nhôm nhiều thiết kế an toàn, siêu êm,.. Cửa Mitadoor là sự lựa chọn hoàn hảo cho ngôi nhà xinh.

 

Bảng Giá Cửa Cuốn Đức Nhãn Hiệu Mitadoor

Mã Số
QUY CÁCH SẢN PHẨM
ĐƠN GIÁ (đ/m2)
Không Lắp
ĐƠN GIÁ (đ/m2)
Bao Lắp
OT70 / OT 40
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Đặc điểm: móc dày 1mm
770,000
900,000
LG71
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: móc dày 1,5mm
870,000
990,000
CT5122

cửa cuốn Đức Titadoor
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi cát
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 16m2 (rộng 4 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: 2 chân 1 vít, móc dày 1mm, chân dày 1mm
920,000
1,100,000
CT5241
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 24m2 (rộng 6 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: 4 chân 2 vít, móc dày 1mm
1,120,000
1,280,000
CT5222

cửa cuốn Đức Titadoor
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu trắng sần, ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: 2 chân 2 vít, móc dày 1,2mm, chân dày 1,5mm
1,260,000
1,440,000
X205R
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 24m2 (rộng 6 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: chân dày 1,2mm, móc dày 1,3mm
Có lông nheo kép chống ồn
1,270,000
1,450,000
VIS46R
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: Siêu êm, có lông nheo, 2 chân 2 vít
Móc 1,3mm , chân 1,4mm
1,320,000
1,500,000
CT5222R

cửa cuốn Đức Titadoor
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu kem sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 30m2 (rộng 6 cao 5)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: Siêu êm, có lông nheo, 2 chân 2 vít
- Móc 1,2mm , chân 1,5mm
1,320,000
1,490,000
OT70 Super
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 63 m2 (rộng 9 cao 7)
- Đặc điểm: Móc dày 1,5mm
1,120,000
1,280,000
X210R (mới)
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 20 m2 (rộng 5 cao 4)
- Lỗ thoáng 10 mm hình bát giác
- Đặc điểm: Chân dày 1,3mm, móc dày 1,3mm
Có lông nheo kép chống ồn
1,420,000
1,580,000
X50R
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Sơn cao cấp Akzonobel màu cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 20 m2 (rộng 4 cao 5)
- Lỗ thoáng 10 mm hình bát giác
- Đặc điểm: Siêu êm, có 2 lông nheo, 2 chân 2 vít
Móc dày 1,4mm, chân dày 1,6mm
1,600,000
1,780,000
CTS-100PC (mới)
- Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063 - T5
- Phối hợp ô xuyên sáng làm bằng polycarbonat
- Màu ghi sần + cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 20 m2 (rộng 5 cao 4)
- Lỗ thoáng hình ovan
- Đặc điểm: Chân dày 1,2mm, móc dày 1,3mm
Có lông nheo kép chống ồn, có ô xuyên sáng
Tiêu chuẩn: 5 lá xuyên sáng trên 1 bộ
1,520,000
1,700,000
VIS 50R

cửa cuốn Đức Titadoor
- Màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 56m2 (rộng 8 cao 7)
- Lỗ thoáng hình thang 10mm
- Đặc điểm: Siêu êm, có lông nheo, siêu dày, siêu thoáng
2 chân 2 vít, thân giữa dày 3,0mm. Chân dày 2,1mm, móc dày 1,8mm
1,870,000
2,050,000
SD5231
- Màu ghi sần
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 56m2 (rộng 8 cao 7)
- Lỗ thoáng hình thang
- Đặc điểm: 2 chân đặc chịu lực, 2 vít, 3 lớp. Móc dày 1,4 mm, chân dày 3,0 mm vượt trội
2,000,000
2,180,000
MIX 76A
- Màu ghi sần - cafe cháy
- Bảo hành màu sơn 5 năm
- Kích thước cửa tối đa 42 m2 (rộng 7 cao 6)
- Lỗ thoáng hình ovan song song
- Đặc điểm: Siêu ệm, phối xen kẽ 2 màu, có lông nheo, 2 chân 2 vít, thân giữa dày 2,0mm, móc dày 1,5mm, chân 1,5mm
1,890,000
2,070,000

 

Một số mẫu lá Mitadoor, độ dày, màu sơn

 

Nhấn vào đây để xem mẫu cửa cuốn Mitadoor

 

Mẫu cửa cuốn Mitadoor tầm liền OT 70 super
Mẫu cửa cuốn Mitadoor tầm liền OT 70 super

 

Mẫu cửa cuốn mitadoor loại dày, CT 5232 màu ghi sần cao cấp
Mẫu lá cửa mitadoor loại dày, CT 5232 màu ghi sần cao cấp

 

Mẫu cửa cuốn Mitadoor có roon giảm chấn, màu cafe cháy
Mẫu cửa Mitadoor có roon giảm chấn, màu cafe cháy

 

 

3. Bảng báo giá cửa cuốn Khải Đức Thành

 

Khải Đức Thành (thương hiệu ALLUDOOR) có mặt trên 10 năm tại Việt nam với dòng cửa cuốn nhôm cao cấp 2 lớp – 3 lớp công nghệ đức, hiện nay sản phẩm KĐT có mặt ở rất nhiều công trình từ nhà phố, nhà ở dân dụng đến các công trình cơ quan, xí nghiệp,.. Các mẫu cửa cuốn Khải Đức Thành thiết kế phù hợp với tiêu chuẫn an toàn, thẩm mỹ. Hãy lựa chọn sản phẩm KĐT khi khách hàng có nhu cầu cửa cao cấp mà giá thành cực cạnh tranh.

 

Bảng giá cửa cuốn Khải Đức Thành

Mã Số
QUY CÁCH SẢN PHẨM
ĐƠN GIÁ GIAO
(Không Lắp)
(vnđ/m2)
ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN
(Bao Lắp)
(vnđ/m2)
KĐT 075
Nan Kín, Nhôm 2 lớp không khe thoáng, Bản 75, Màu ghi sần, trọng lượng (6.5kg/ m2 ±6%)
Kích thước tối đa N4 x C5
670.000
750.000
KĐT 066
Nan khe thoáng hình thang, 2 chân 1 Vít, Màu ghi sần, trọng lượng (8.0kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N4 x C6
820.000
900.000
KĐT 5122

cửa cuốn Đức Titadoor
Nan khe thoáng hình thang, 2 chân 1 Vít, Màu ghi sần, trọng lượng (8.8kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N4 x C5
870.000
950.000
KĐT 502
Nan khe thoáng hình thang, 4 chân 2, Màu ghi sần, trọng lượng (9.5kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N5 x C 5
920.000
1.000.000
KĐT 5222R

cửa cuốn Đức Titadoor
Nan khe thoáng hình ovan, 2 chân 2 Vít, Có RON giảm chấn, Màu ghi sần, trọng lượng (9.0kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N5 x C 5
1.070.000
1.150.000
KĐT 5223R
Nan khe thoáng hình ovan, 2 chân 2 Vít, Có RON giảm chấn, Màu cafe, vàng kem, trọng lượng (10.0kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N5 x C 5
1.120.000
1.200.000
KĐT 1061R
Nan khe thoáng hình eclip, 2 chân 2 Vít, Có RON giảm chấn, Màu vàng kem, trọng lượng (11.0kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C 6
1.140.000
1.220.000
KĐT 5222
Nan khe thoáng hình thang, 2 chân 2 Vít, Màu ghi sần, trọng lượng (12.8kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.120.000
1.200.000
KĐT 070
Nan khe thoáng hình thang, Chân đặc, 2 Vít, Màu ghi sần, trọng lượng (13kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.150.000
1.230.000
KĐT 070 SD

cửa cuốn Đức Titadoor
Nan khe thoáng hình thang, Chân đặc siêu dày, 2 Vít, Màu ghi sần, trọng lượng (15kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.220.000
1.300.000
KĐT 5244
Nan khe thoáng hình ovan, 4 Chân, 2 Vít, Màu ghi sần, trọng lượng (14kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.200.000
1.280.000
KĐT 050F5
Nan khe thoáng hình thang, Màu ghi sần, trọng lượng (15.2kg/m2 ±6%)
Nhôm 3 lớp, chân đặc siêu dày (15.2kg/m2 ±8%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.320.000
1.400.000
KĐT 5231 SD
Nan khe thoáng hình thang, Màu ghi sần, trọng lượng (15.2kg/m2 ±6%)
Nhôm 3 lớp, chân đặc siêu dày (15.2kg/m2 ±8%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.320.000
1.400.000
MS 9001R
Nan khe thoáng hình ovan, 4 Chân, 2 Vít + ron giảm chấn, Màu ghi sần, trọng lượng (13kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.270.000
1.350.000
MS 1060R
Nan khe thoáng hình eclip, chân đặc siêu dày, 2 Vít + ron giảm chấn, Màu vàng kem, trọng lượng (16.5kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.420.000
1.500.000
KĐT 2016R
Nan siêu thoáng (móc rời), 2 Vít + ron giảm chấn, Màu cafe + ghi sần, trọng lượng (14.5kg/m2 ±6%)
Kích thước tối đa N6 x C6
1.370.000
1.450.000

 

Một số mẫu lá KĐT, độ dày, màu sơn

 

Nhấn vào đây để xem mẫu cửa cuốn Khải Đức Thành

 

Mẫu cửa nhôm Đức KDT 075
Mẫu cửa nhôm Đức KDT 075

 

Mẫu KĐT 5222 mẫu ưa chuộng, giá tốt, màu ghi sần
Mẫu KĐT 5222 mẫu ưa chuộng, giá tốt, màu ghi sần

 

Mẫu cửa cuốn KDT 2018, có roon giảm chấn, màu cafe cháy kết hộp ghi sần, móc rời siêu thoáng
Mẫu cửa cuốn KDT 2018, có roon giảm chấn, màu cafe cháy kết hộp ghi sần, móc rời siêu thoáng

 

 

Chú ý: Tặng thêm Remote khi lắp đồng bộ cửa cuốn Đức, tặng thêm còi báo động.

 

Dự toán chi phí bằng công cụ bên dưới:

 

Dự Toán Chi Phí

Lắp đặt không Lắp đặt

 

III. Bảng báo giá cửa cuốn inox song ngang

 

Inox luôn được đánh giá là vật liệu chắc chắn và an toàn nhất, do đó, Á Châu giới thiệu với các bạn sản phẩm cửa cuốn inox song ngang với các độ dày từ 6 dem – 8 dem, làm từ inox 304 cao cấp nhất. Đây là dòng cửa cuốn cao cấp chống trầy xước, chống gỉ sét, không oxy hoá, luôn mới đẹp như lúc đầu. Các bạn có thể tham khảo bảng báo giá cửa cuốn inox song ngang 304 ngay dưới đây.

 

cửa cuốn inox song ngang
cửa cuốn inox song ngang

 

Bảng giá cửa cuốn inox 304 (lá inox, đáy inox, ray inox, trục mạ kẽm)

Kích Thước
ĐVT
Lá 6 dem
(inox 304)
Lá 7 dem
(inox 304)
Lá 8 dem
(inox 304)
> 10m ²
m2
1.250.000
1.400.000
1.550.000
8 - 9.9 m ²
m2
1.270.000
1.420.000
1.570.000
7 - 7.9 m ²
m2
1.320.000
1.470.000
1.620.000
6 - 6.9 m ²
m2
1.370.000
1.520.000
1.670.000
5 - 5.9 m ²
m2
1.420.000
1.570.000
1.720.000
4 - 4.9 m ²
m2
1.470.000
1.620.000
1.770.000
3 - 3.9 m ²
m2
1.520.000
1.670.000
1.820.000
< 3 m ²
Bộ
4.560.000
5.010.000
5.460.000

 

IV. Bảng báo giá cửa cuốn lưới

 

Cửa cuốn lưới được sử dụng nhiều ở các cửa hàng, siêu thị nhằm giúp khách hàng có thể xem được sản phẩm nhưng vẫn giữ được sự an toàn cần thiết. Các mẫu sản phẩm cửa cuốn lưới rất đa dạng về chất lượng và mẫu mã, có thể là dạng lưới mắc võng hoặc lại song tròn/ song vuông; có thể là sắt sơn tĩnh điện hoặc là inox 304,… Các bạn có thể tham khảo báo giá cửa cuốn lưới do Á Châu thi công lắp đặt ngay sau đây.

 

báo giá cửa cuốn lưới
báo giá cửa cuốn lưới

 

Bảng giá cửa cuốn lưới

Kích Thước
ĐVT
Cửa Cuốn Mắc Võng (Sơn Tĩnh Điện)
Cửa Cuốn Song Tròn (Sơn Tĩnh Điện)
Cửa Cuốn Song Vuông (Sơn Tĩnh Điện)
Cửa Cuốn Mắc Võng (Inox 304)
Cửa Cuốn Song Ngang (Inox 304)
Cửa Cuốn Khớp Vuông (Inox 304)
Cửa Cuốn Công Nghệ Úc Tôn Mạ Màu
Trên 10m²
730.000
780.000
830.000
1.550.000
1.650.000
1.850.000
650.000
Từ 8 - 9.9 m²
750.000
800.000
850.000
1.570.000
1.670.000
1.870.000
670.000
Từ 6 - 7.9 m²
800.000
850.000
900.000
1.620.000
1.720.000
1.920.000
720.000
Từ 4 - 5.9 m²
850.000
900.000
950.000
1.670.000
1.770.000
1.970.000
770.000
Từ 3 - 3.9 m²
910.000
960.000
1.010.000
1.730.000
1.830.000
2.030.000
830.000
Dưới 3 m²
Bộ
2.700.000
2.900.000
3.100.000
5.200.000
5.500.000
6.100.000
2.500.000

Giới thiệu chi tiết cửa cuốn tôn màu Đài Loan


 

Cửa cuốn tôn mạ màu Đài Loan được sản xuất tại việt nam với hệ thống máy móc, công nghệ và nguồn nguyên liệu nhập khẩu đài loan, Tạo nên một sản phẩm tiện lợi, phù hợp với hệ thống cửa cho các chợ, kiot, nhà dân dụng, mặt tiền, Cửa Gara xe, nhà phố và các trung tâm thương mại.

 

Thân cửa sắt cuốn Đài Loan làm bằng thép hợp kim mạ màu, sử dụng máy móc hiện đại

 

✔️ Khổ lá 83mm.

✔️ Độ dày lá cửa theo tiêu chuẩn quý khách hàng yêu cầu độ dung sai ± 0,05mm.

✔️ Cách tính số lá cửa = chiều cao từ đỉnh lá cờ tới đáy ray : 0,083m(bao gồm cả lá đáy 10cm).

✔️ Chiều ngang tính phủ bì 2 ray cửa. Lá cửa thực tế nhỏ hơn 2cm( mỗi bên 1cm)

✔️ Lỗ gió của cửa sắt cuốn Đài Loan đục theo yêu cầu quý khách hàng.

✔️ Cấu tạo tấm liền liền sóng, sử dụng hệ thống motor điện hoặc lò xo tay

✔️ Trục Þ 114, Ray thép sơn tĩnh điện, thanh V đáy gập đôi, có khóa tay hoặc khóa bằng remote,..

✔️ Ray dẫn hướng loại bản 5cm dày 1,2mm.

✔️ Trục Ø49 dày 1,8mm.

✔️ 02 lá cờ ( mặt bích) dày 1,5mm.

✔️ Sắt V4 ốp đáy cửa sắt cuốn Đài Loan dày 1,8mm gồm 2 thanh ốp 2 mặt cửa có kèm theo tay nắm.

✔️ Bộ Nồi (bằng gang) + Lò xo tùy theo kích thước cửa.

✔️ 04 bat khóa hàn theo chân ray cửa và V4 ốp đáy cửa.

✔️ 01 cây móc cửa bằng sắt vuông 14.

 

Thông số chi tiết cho phụ kiện cửa dòng sử dụng motor

 

✔️ Ray dẫn hướng loại bản 5cm dày 1,2mm hoặc bản 7cm dày 1,0mm

✔️ Trục Ø114 dày 1,8mm.

✔️ Lắc (mặt bích) theo bộ motor.

✔️ Sắt V4 ốp đáy cửa dày 1,8mm gồm 2 thanh ốp 2 mặt cửa.

 

Đặc tính về các sản phẩm cửa cuốn Đức HCM


 

Giới thiệu sơ qua về các đặc tính & mẫu mã

 

Sản phẩm còn thường được gọi là cửa cuốn khe thoáng mang lại sự trang nhã và sang trọng cho ngôi nhà của người sử dụng, phong cách hiện đại từ châu âu kết hợp phụ kiện từ Đài loan tạo nên đồng bộ hệ thống cửa tự động tuyệt vời.

 

✔️ Cửa cuốn nhôm CN đức được làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẫn 6063 mã Cờ rôm cao cấp, chống trầy xước. Sơn cho cửa bằng loại sơn cao cấp từ Đức của hãng Akzonobel. Kết cấu nan nhôm nhiều loại như mẫu cửa 2 lớp 2 chân, 1 vít, loại 4 chân 2 vít, 2 chân 2 vít, nhôm 3 lớp,…

 

✔️ Màu sắc cửa: Đa dạng màu sắc mẫu mã, phổ biến nhất là màu ghi sáng, vàng kem, cà phê, vân gỗ,..

 

✔️ Hiện tại trên thị trường cửa cao cấp có thể kể đến một số thương hiệu nổi tiếng như:  AUSTDOOR , NEWDOOR, ALUDOOR (Hưng Phú Thành), ALLDOOR (Khải đức thành), MITADOOR, TITADOOR ACHAUDOOR (Cửa Á Châu).

 

✔️ Cửa nhôm định hình hiện tại về cơ chế hoạt động và vật liệu cấu thành cũng như công nghệ sản xuất, sơn tĩnh điện gần tương tự nhau.

 

✔️ Cho nên khi lựa chọn sản phẩm cửa cuốn khe thoáng đức lắp đặt cho ngôi nhà của bạn, cần xem xét chế độ bán hàng, bảo hành, hậu mãi lắp đặt của cty như thế nào?

 

Mẫu cửa cuốn khe thoáng

 

Nan Lá cửa màu cà phê
Nan Lá cửa màu cà phê

 

Mẫu KĐT năm 2018, nan siêu thoáng, Ron giảm chấn
Mẫu KĐT năm 2018, nan siêu thoáng, Ron giảm chấn

 

Bảng giá Motor cửa cuốn và phụ kiện đi kèm


 

Motor cửa cuốn hay còn gọi là bộ động cơ là thiết bị không thể thiếu của cửa tự động, đây là trung tâm điều khiển hoạt động đóng/mở cửa, bộ điều khiển xử lý và thu nhận tín hiệu từ remote điều khiển của người sử dụng. Dưới đây là bảng báo giá các dòng motor cửa cuốn tốt nhất hiện nay trên thị trường, tùy vào tải trọng, khối lượng cửa và diện tích mà có sự lựa thiết bị cho phù hợp.

 

I. Tư vấn chọn motor đúng đắn để sử dụng bền nhất

 

✔️ Đối với cửa sắt cuốn Đài Loan trọng lượng vào khoảng từ 6kg/m2 đến 9 kg/m2 quý khách có thể chọn motor tải trong 300kg (400kg) cho cửa có diện tích dưới 15m2.

 

✔️ Cửa từ 16 đến 24m2 chọn motor 500kg (600kg)

 

✔️ Cửa từ 26 đến 33m2 chọn motor 600Kg dây đồng (JG)

 

✔️ Trên 33 m2 đến 40m2 chọn motor 800Kg (Hoyoka hoặc JG)

 

✔️ Trên 40m2 quý khách nên sử dụng motor 1.000kg (JG 1000Kg)

 

✔️ Đối với cửa nhôm Đức có trọng lượng dày như 12-18kg/m2 quý khách chọn motor dư tải khoảng 100Kg.

 

1. Các nhãn hiệu motor nên dùng (Á Châu tư vấn)

 

  • Dòng phổ thông, giá rẻ: chọn HG
  • Dòng phổ thông, êm hơn: chọn Hoyoka
  • Dòng cao cấp, tải khỏe: chọn JG
  • Dòng cao cấp bảo hành đến 24 tháng: chọn YH nhập khẩu Đài loan

 

2. Bảng giá Motor cửa cuốn 2018 mới nhất

 

Bảng báo giá Motor cửa cuốn

TÊN SẢN PHẨM
ĐVT
ĐƠN GIÁ

Motor A CHAU DOOR
STANDARD 400kg

(Taiwan Technology) Cửa <14 m2

Bộ

2.800.000
motor cửa cuốn

Motor A CHAU DOOR
STANDARD 600kg

(Taiwan Technology), Cửa <22 m

Bộ

3.000.000

Motor HG 400kg 
(cửa <15m2)
– Hàng Liên doanh Đài loan
– Lõi Nhôm

Bộ

3.000.000

Motor HG 600kg 
(cửa <24m2)
– Hàng Liên doanh Đài loan
– Lõi Nhôm

Bộ

3.200.000

Motor HOYOKA (HYK) 400kg
(cửa <16m2)
– Technology of Taiwan

Bộ

3.300.000

Motor HOYOKA (HYK) 600kg
(cửa <26m2)
– Technology of Taiwan

Bộ

3.500.000

Motor Mitecal 500Kg
(cửa <18 m2)
– Công nghệ Taiwan
– Lõi Nhôm

Bộ

3.300.000

Motor Mitecal 600Kg
(cửa dưới 26 m2)
– Công nghệ Taiwan
– Lõi Nhôm

Bộ

3.500.000

Motor Siêu Tốc
ACHAUDOOR Speed Matic
(Italia Technology)

Cửa <22 m2
(Motor, Bộ Điều Khiển,
2 Tay Remote, Chốt Li Hợp)

Bộ

3.800.000

motor cửa cuốn

Motor YH LD Đài Loan
300Kg dây đồng

Cửa <15 m2

Bộ

3.800.000

motor cửa cuốn

Motor YH LD Đài Loan
500Kg dây đồng

Cửa <25 m2

Bộ

4.300.000

Motor JG 400kg (Loại I)
(cửa <22 m2)
– Lõi Đồng

Bộ

4.200.000

Motor JG 400kg (Loại I)
(cửa <22 m2)
– Lõi Đồng

Bộ

4.900.000

Motor JG 600kg (Loại I)
(cửa <28 m2)
– Lõi Đồng

Bộ

5.200.000

Motor YH nhập khẩu 300kg
(cửa <16 m2)
– Made in Taiwan
– Lõi Đồng, Êm nhẹ

Bộ

5.200.000
(BH 2 năm)

motor cửa cuốn

Motor YH nhập khẩu 400kg
(cửa <22 m2)
– Made in Taiwan
– Lõi Đồng, Êm nhẹ

Bộ

5.600.000
(BH 2 năm)

motor cửa cuốn

Motor YH nhập khẩu 500kg
(cửa <28 m2)
– Made in Taiwan
– Lõi Đồng, Êm nhẹ

Bộ

6.700.000
(BH 2 năm)

motor cửa cuốn

Motor Mitecal 800Kg
(cửa <34m2)

Bộ

5.350.000

Motor Mitecal 1000Kg
(cửa <42m2)

Bộ

6.550.000

Motor YH LD Đài Loan
700Kg dây đồng

Cửa <38 m2

Bộ

7.500.000

Motor YH LD Đài Loan
1000Kg dây đồng

Cửa <42 m2

Bộ

9.000.000

Motor JG 800Kg dây đồng
Cửa < 40 m2

Bộ

7.500.000

Motor JG 1000Kg dây đồng
Cửa < 48 m2

Bộ

9.500.000

Motor Ống YK 80Nm
Sức tải 88kg, cửa < 7 m2

Bộ

4.300.000

Motor Ống YK 100Nm
Sức tải 110kg, cửa < 9 m2

Bộ

4.500.000

Motor Ống YK 120Nm
Sức tải 132kg
Cửa <12 m2

Bộ

4.700.000

Motor Ống YK 180Nm
Sức tải 190kg
Cửa < 14 m2

Bộ

5.500.000

Motor Ống YK 300Nm
Sức tải 315kg
Cửa< 16 m2

Bộ

6.900.000

 

3. Các dòng mô tơ ổn định nên dùng hiện nay

 

Motor cửa cuốn HG 600kg

 

Motor HG Công nghệ Đài loan, Bảo hành 12 tháng. Đơn giá 3.000.000đ/bộ (đã bao gồm bộ điều khiển + 2 remote + tay âm tường + Tặng kèm 1 bộ tự dừng khi gặp vật cản cho cửa cuốn khe thoáng)

 

Motor cửa cuốn YH Đài Loan

 

Motor YH Đài loan nhập khẩu trực tiếp từ đài loan, hàng cao cấp, vận hành êm hơn, độ bền rất cao. bảo hành 24 tháng, Remote mã nhãy an toàn.

 

Ngoài ra các thương hiệu Á Châu khuyên dùng khi chọn Bộ động cơ cửa sau đây:

 

✔️ Motor Hoyoka

✔️ Motor HG

✔️ Motor JG

✔️ Motor YH

 

Thông số kỹ thuật motor cửa cuốn

 

Phần lớn thiết kế các loại motor hiện nay theo công nghệ mới nhất số 1 Đài Loan, vận hành êm hơn, khỏe hơn và độ ổn định cao.

 

✔️ Thích hợp cho tất cả các loại cửa cuốn.

✔️ Sức nâng từ 300- 1000 kg – 1500kg

✔️ Kết nối dễ dàng với các thiết bị khác: Bộ tự ngắt, bộ đảo chiều, còi báo động

✔️ Điều khiển từ xa hoặc nút âm tường: hiệu quả, chính xác, an toàn

✔️ Lắp đặt bên ngoài lô cuốn, nên dễ dàng cho việc sửa chữa

✔️ Tích hợp hệ thống chống rò điện, có rơle nhiệt an toan khi sử dụng,

✔️ Môtơ  AC 220V  sử dụng điện xoay chiều 220V rất phù hợp cho các loại cửa tự động thông thường.

✔️ Trong trường hợp mất điện có thể dùng dây xích để kéo cửa. Sử dụng từ 3-4 rơle ngắt Cam để tăng tính an toàn

 

II. Bộ lưu điện cửa cuốn khi mất điện

 

Bình lưu điện cửa cuốn (UPS) đóng vai trò quan trọng chỉ kém motor trong số các phụ kiện option. Nguyên nhân vì ở Việt Nam rất thường xuyên cúp điện, đây là việc không hiếm lạ cả ở các vùng quê lẫn thành phố. Việc này khiến cửa của bạn không thể hoạt động được và phải đóng/ mở bằng tay, kéo dây xích thoát hiểm rất phiền phức.

 

Bảng giá bình lưu điện cửa cuốn tốt nhất tại Á Châu

 

Bảng Giá Bộ Lưu Điện

TÊN SẢN PHẨM
ĐVT
ĐƠN GIÁ

Bình lưu ACHAUDOOR AU400

Sử dụng 2 ắc quy 2 x 12V/7.2Ah
dùng cho motor tải trọng <400kg
(cửa < 15 m2)

Thời gian chờ 24 - 36 giờ,
đóng mở 7 - 10 lần cửa

Điện áp vào/ra:
220VAC-50Hz(±3%)

Công suất thực tải 550VA/250W

Bảo hành 12 tháng, lỗi đổi mới

Bộ
2.300.000

Bình lưu ACHAUDOOR AU600

Sử dụng 2 ắc quy 2 x 12V/9Ah
dùng cho motor tải trọng <600kg
(cửa < 18 m2)

Thời gian chờ 24 - 36 giờ,
đóng mở 7 - 10 lần cửa

Điện áp vào/ra:
220VAC-50Hz(±3%)

Công suất thực tải
750VA/370W

Bảo hành 12 tháng, lỗi đổi mới

Bộ
2.750.000

Bình lưu ACHAUDOOR AU800

Sử dụng 2 ắc quy 2 x 12V/12Ah
dùng cho motor tải trọng <800kg
(cửa < 27 m2)

Thời gian chờ 36 - 40 giờ,
đóng mở 7 - 10 lần cửa

Điện áp vào/ra:
220VAC-50Hz(±3%)

Công suất thực tải
1400VA/750W

Bảo hành 12 tháng, lỗi đổi mới

Bộ
3.000.000

Bình lưu ACHAUDOOR AU1000

Sử dụng 2 ắc quy 2 x 12V/14Ah
dùng cho motor tải trọng <1000kg
(cửa < 32 m2)

Thời gian chờ 40 - 48 giờ,
đóng mở 7 - 10 lần cửa

Điện áp vào/ra:
220VAC-50Hz(±3%)

Công suất thực tải
1500VA-1700VA

Bảo hành 12 tháng, lỗi đổi mới

Bộ
3.800.000

Bình lưu Titadoor TU5
(tương tự AU400)

Bộ
2.500.000

Bình Lưu Titadoor TU5
(tương tự AU600)

Bộ
3.000.000

Bình Lưu Titadoor TU8
(tương tự AU800)

Bộ
3.600.000

Bình Lưu Titadoor TU10
(Tương tự AU 1000)

Bộ
4.400.000

Bình Lưu Hanotech 36 giờ
(tự sạc - xã)
(Công suất tương tự AU 400)

Bộ
2.700.000

bình lưu cửa cuốn

Bình Lưu Hanotech 48 giờ
(tự sạc - xã)
(Công suất tương tự AU 800)

Bộ
4.200.000

 

Với bình lưu điện UPS, các bạn có thể yên tâm sử dụng cửa bình thường kể cả khi cúp điện mà không cần phải dùng thủ công đóng/ mở cửa. Mỗi lần sạc đầy, bình sẽ duy trì được trong vòng 36 – 48 giờ, tuỳ theo dòng UPS bạn lựa chọn và tuỳ theo trọng lượng cửa (cửa càng nặng thì hiệu suất motor càng cao nên yêu cầu về năng lượng cũng tăng theo).

 

bình lưu điện Fatech
bình lưu điện Fatech

 

Mức giá bình lưu điện tuỳ thuộc vào thương hiệu (Fatech, Titadoor, Achaudoor – do chính Á Châu bảo hành) cũng như là model dùng cho cửa nặng bao nhiêu. 

 

Mọi chi tiết xin liên hệ các số hotline bên dưới để nhận sự tư vấn tốt nhất

Hoặc đặt yêu cầu tư vấn tại đây

Bảng Giá Cửa Cuốn
4.5 (90%) 26 votes

3.7/5 (3 Reviews)
Ý kiến bạn đọc (37)

Bình luận bị khóa.

THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT CỬA Á CHÂU
Trụ sở: 81 Lý Thường Kiệt, Thị Trấn Hóc Môn, Tp.HCM
Văn phòng: 66/17 Huỳnh Văn Nghệ, Phường 15, Quận Tân Bình
LIÊN HỆ
Tư vấn 1: 0932 991 660
Tư vấn 2: 0919 991 660
BẢO HÀNH VÀ KHIẾU NẠI
Trụ sở 81 Lý Thường Kiệt, Thị Trấn Hóc Môn, Tp.HCM
Văn phòng: 66/17 Huỳnh Văn Nghệ, Phường 15, Quận Tân Bình
© 2019 #1 SX Cửa Cuốn Cửa Kéo Cửa Nhôm Xingfa Giá Rẻ | Công Ty Á Châu. Thiết kế Website bởi Á Châu Door.
Dự
toán